ấu nhi

Không tìm thấy từ "ấu nhi"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : Infant / Young child : A very young child, typically in the earliest stages of life, from birth to toddler age. The term carries a formal or literary tone and emphasizes the child's tender age and vulnerability. Usage Examples Noun : Các cơ sở y tế cần được trang bị để chăm sóc ấu nhi . (Medical facilities need to be equipped to care for infants .) Tình yêu thương là nền tảng...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Trẻ em, đặc biệt là trẻ nhỏ : "ấu nhi" chỉ những đứa trẻ ở độ tuổi còn nhỏ, thường dùng trong văn phong trang trọng, văn học hoặc y học. Giai đoạn sơ sinh hoặc thơ ấu : "ấu nhi" cũng có thể ám chỉ thời kỳ đầu đời của con người. Ví dụ sử dụng Danh từ : Bệnh viện có khoa điều trị cho ấu nhi. (Bệnh viện có khoa chuyên chăm sóc trẻ nhỏ.) Sách này dành cho ấu nhi mới tập đọc. (C...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom : Jeune enfant, nourrisson : "Ấu nhi" désigne un très jeune enfant, généralement un nourrisson ou un enfant en bas âge. Ce terme est de registre littéraire ou formel et est rarement utilisé dans le langage courant. Exemples d'utilisation Nom : Phòng khám dành riêng cho ấu nhi. (Une clinique réservée aux jeunes enfants.) Sự chăm sóc đặc biệt dành cho các ấu nhi. (Des soins particu...

See full definition →