ẵm

verb
  1. To carry in one's arms
    • đứa bé còn ẵm ngửa
      a babe in arms, an infant in arms
    • từ thuở còn ẵm ngửa
      from an infant in arms
    • vợ tôi đang ẵm đứa con trai đầu lòng trên tay
      my wife is carrying the first son in her arms

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ẵm
Mẹ ẵm em bé trên tay.