Aile
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Cánh: Bộ phận của chim, côn trùng hoặc máy bay dùng để bay.
- Cánh, chái: Phần mở rộng hoặc phần bên của một tòa nhà, một đội quân, hoặc một nhóm tổ chức.
- Sự che chở, sự bảo vệ: Nghĩa bóng, chỉ sự bảo vệ, nương tựa.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa cánh (sinh vật/máy móc):
- Les ailes de l'oiseau sont magnifiques. (Đôi cánh của con chim thật tuyệt đẹp.)
- L'avion a perdu une aile pendant la tempête. (Máy bay bị mất một cánh trong cơn bão.)
- Nghĩa cánh, chái (kiến trúc, tổ chức):
- Mon bureau se trouve dans l'aile nord du château. (Văn phòng của tôi nằm ở cánh phía bắc của lâu đài.)
- L'aile gauche du parti s'oppose à cette réforme. (Cánh tả của đảng phản đối cải cách này.)
- Nghĩa bóng (sự che chở):
- Il a grandi sous l'aile de son grand-père. (Anh ấy lớn lên dưới sự che chở của ông nội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "battre de l'aile": (nghĩa bóng) gặp khó khăn, trục trặc, hoạt động kém hiệu quả.
- Son entreprise bat de l'aile depuis la crise. (Công ty của anh ta đang gặp khó khăn kể từ cuộc khủng hoảng.)
- "voler de ses propres ailes": Tự lập, tự lo liệu được cho bản thân.
- À 25 ans, il est temps pour lui de voler de ses propres ailes. (Năm 25 tuổi, đã đến lúc anh ấy phải tự lập.)
Biến thể và từ liên quan
- Aileron (danh từ giống đực): Cánh nhỏ, cánh phụ; cánh đuôi (cá).
- Ailé, ailée (tính từ): Có cánh.
- Une victoire ailée (Một chiến thắng nhanh như có cánh - nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
- Cánh (sinh vật): Penne (lông cánh chim).
- Sự bảo vệ: Protection, garde.
- Phần bên: Côté, flanc.
Thành ngữ liên quan
- "avoir du plomb dans l'aile": (nghĩa bóng) bị thương tổn nặng, bị suy yếu nghiêm trọng (thường nói về sức khỏe, tài chính hoặc danh tiếng).
- Après ce scandale, sa carrière politique a du plomb dans l'aile. (Sau vụ bê bối này, sự nghiệp chính trị của ông ta đã bị tổn hại nặng nề.)
- "rogner les ailes à quelqu'un": Cắt bớt quyền lực, hạn chế khả năng hành động của ai đó.
- Le nouveau directeur lui a rogné les ailes. (Vị giám đốc mới đã hạn chế quyền hạn của anh ta.)
- "les ailes du nez": Vành mũi.
- Elle a frémi des ailes du nez. (Cô ấy khẽ động vành mũi.)
danh từ giống cái
- cánh
- Ailes d'oiseaucánh chim
- Ailes d'insectecánh sâu bọ
- Battement d'ailecú vỗ cánh của chim
- Ailes déployéescánh giương ra
- Ailes d'un aéroplanecánh máy bay
- cánh, chái
- Aile gauche d'une arméecánh trái của một đạo quân
- Aile gauche d'un bâtimentchái bên trái của ngôi nhà
- L'aile droite d'un parti politiquecánh hữu của một chính đảng
- sự che chở
- Sous l'aile de la mèredưới sự che chở của mẹ
- Ale, elle
- ailes du nez+ vành mũi
- avoir du plomb dans l'ailexem plomb
- battre de l'aile; ne battre plus que d'une ailechuệch choạc; suy sụp
- rogner les ailes à quelqu'unxem rogner
- voler de ses propres ailestự lực cánh sinh