Attacher

ngoại động từ
  1. buộc, cột, cài, xích...
  2. gắn, gắn bó
    • Attacher son nom à une invention
      gắn tên tuổi của mình với một phát minh
    • Les sentiments qui l'attachent à son pays natal
      những tình cảm làm cho anh ta gắn bó với quê hương
  3. nhận vào (để giúp việc)
    • Il m'a attaché à son cabinet
      ông ta đã nhận tôi vào làm việcvăn phòng của ông
  4. chú vào, hướng vào
    • Attacher ses yeux sur quelque chose
      chú mắt vào cái gì
  5. cho, gán cho
    • Attacher un sens à un mot
      gán một ý nghĩa cho một từ
    • Attacher de l'importance à quelque chose
      cho việc gì tầm quan trọng
nội động từ
  1. dính nồi
    • Le riz a attaché
      cơm dính nồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Attacher"