CPA

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kế toán chứng chỉ hành nghề tiêu chuẩn: "CPA" từ viết tắt của "Certified Public Accountant", chỉ một chuyên gia kế toán đã đáp ứng các tiêu chuẩn về học vấn, kinh nghiệm vượt qua kỳ thi cấp chứng chỉ để được cấp phép hành nghề công khai. Họ quyền kiểm toán báo cáo tài chính, cung cấp dịch vụ tư vấn thuế tài chính.
    • Chức danh nghề nghiệp: "CPA" cũng được dùng như một chức danh nghề nghiệp chính thức cho cá nhân đạt được chứng chỉ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • You should hire a CPA to prepare your business taxes. (Bạn nên thuê một kế toán chứng chỉ hành nghề tiêu chuẩn để chuẩn bị báo cáo thuế cho doanh nghiệp.)
    • She worked for several years before becoming a CPA. ( ấy đã làm việc nhiều năm trước khi trở thành một CPA.)
    • The audit report must be signed by a licensed CPA. (Báo cáo kiểm toán phải được bởi một CPA giấy phép hành nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "CPA firm": Công ty kế toán kiểm toán được điều hành bởi các CPA giấy phép.

    • He is a partner at a large CPA firm. (Anh ấy đối tác tại một công ty CPA lớn.)
  • "CPA license": Giấy phép hành nghề CPA do cơ quan nhà nước cấp.

    • Maintaining a CPA license requires continuing education. (Duy trì giấy phép CPA đòi hỏi phải học tập nâng cao thường xuyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Accountant (n): Kế toán viên (nghề nghiệp chung, có thể chưa chứng chỉ CPA).

    • The accountant manages the company's payroll. (Kế toán viên quản lý bảng lương của công ty.)
  • Auditor (n): Kiểm toán viên (người kiểm tra sổ sách kế toán, thường CPA).

    • The external auditor is a CPA from another firm. (Kiểm toán viên độc lập một CPA từ công ty khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Chartered Accountant (CA): Kế toán công chứng (chứng chỉ tương đươngmột số quốc gia như Anh, Canada, Ấn Độ).
  • Public Accountant: Kế toán công chứng (cách gọi chung cho kế toán hành nghề công khai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ viết tắt chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ viết tắt "CPA")

Noun
  1. Kế toán chứng chỉ hành nghề tiêu chuẩn