Chose

/tʃu:z/
danh từ giống cái
  1. cái, vật, sự, việc, sự việc, điều
  2. vật sở hữu
    • L'esclave était la chose de son maître dans la société antique
      trong xã hội cổ đại, nô lệvật sở hữu của chủ
    • avoir quelque chose avec quelqu'un
      mắc míu với ai
    • chose jugée
      phán quyết của tòa án
    • dire le mot et la chose
      nói trắng ra
    • être pour quelque chose dans
      góp phần vào
    • être quelque chose à quelqu'un
      bà con (quan hệ bạn bè với ai)
    • faire quelque chose
      nghề nghiệp, việc làm
    • faire quelque chose à quelqu'un
      làm cho ai phải phiền lòng
    • faire quelque chose pour quelqu'un
      giúp ai việc gì
    • homme (femme) de peu de chose
      người chẳng ra gì
    • il y a quelque chose
      có chuyện ám muội, ám muội đây
    • la chose parle d'elle-même
      công việc tự nó đã
    • la chose publique
      việc công
    • l'auteur des choses
      thượng đế
    • les choses humaines
      sự đời
    • prendre quelque chose
      ăn (uống) chút
    • quelque chose
      cái gì, vật , điều đó
    • Y a-t-il quelque chose de nouveau?
      có điều mới không?
danh từ giống đực
  1. (thân mật) cái ấy, người ấy (khi nói quên tên)
    • Une robe de chez chose
      cái áo dàinhà người ấy
tính từ
  1. (thân mật) chất phác, ngây thơ
    • Être un peu chose
      hơi ngây thơ
  2. sửng sốt
    • Rester tout chose
      bị sửng sốt, chưng hửng
  3. khó ở, mệt mệt ( khó nói rõ ở đâu, vì sao)
    • Se sentir tout chose
      thấy mệt mệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Chose"