chez

giới từ
  1. nơi nào, thời nào, người nào, (tác phẩm của ai)
    • Chez moi
      nhà tôi
    • Chez son oncle
      nhà chú nó
    • Chez les Français
      người Pháp
    • Chez les Anciens
      các nhà văn cổ
    • C'est chez lui une habitude
      hắn ta đómột thói quen
    • Chez Racine
      tác phẩm của Raxin
    • de chez
      từnhà
    • Je viens de chez mon ami
      tôi từnhà bạn tôi tới
    • par chez
      qua nhà
    • il passera par chez vous
      anh sẽ đi qua nhà anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chez"

chez
Je vais chez mon ami pour jouer aux échecs.