Gore

/gɔ:/
danh từ
  1. máu đông
  2. (thơ ca) máu
    • to lie in one's gore
      nằm trong vũng máu
ngoại động từ
  1. húc (bằng sừng)
    • to be gore d to death
      bị húc chết
  2. đâm thủng (thuyền ...) (đá ngầm)
danh từ
  1. vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...)
  2. mảnh đất chéo, doi đất
ngoại động từ
  1. cắt thành vạt chéo
  2. khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Gore"

Từ có nhắc đến "Gore"