panel

/'pænl/
danh từ
  1. cán ô (cửa, tường), panô; ô vải khác màu (trên quần áo đàn bà); mảnh da (cừu, ... để viết)
  2. (pháp ) danh sách hội thẩm; ban hội thẩm; (Ê-cốt) danh sách báo cáo; danh sách bác sĩ bảo hiểm (đăng ký nhận chữa bệnh nhân theo chế độ bảo hiểmAnh)
  3. nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố" ... (ở đài phát thanh, đài truyền hình); cuộc hội thảo... (ở đài phát thanh, đài truyền hình...)
  4. Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài
  5. đệm yên ngựa; yên ngựa (không cốt sắt)
  6. bảng, panen
    • distribution panel
      bảng phân phối
    • control panel
      bảng điều khiển
    • signal panel
      bảng tín hiệu!
ngoại động từ
  1. đóng ván ô, đóng panô (cửa, tường)
  2. may ô vải màu vào (quần áo)
  3. đóng yên (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "panel"

panel
The technician checks the control panel for any warning lights.