Lieue

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dặm: Một đơn vị đo chiều dài cổ của Pháp, giá trị khác nhau tùy theo loại thời kỳ.
    • Khoảng xa: Dùng để chỉ một khoảng cách rất xa, thườngtrong cách nói ẩn dụ hoặc cường điệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La ville se trouve à trois lieues d'ici. (Thành phố cách đây ba dặm.)
    • Il habite à une lieue de la mer. (Anh ấy sống cách biển một dặm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se tenir à une lieue de quelqu'un": Đứng xa ai đó (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, có thể chỉ sự tránh mặt).

    • Depuis leur dispute, il se tient à une lieue d'elle. (Kể từ sau cuộc cãi vã, anh ta tránh mặt ấy từ xa.)
  • "Être à cent (mille) lieues de": Cách xa ngàn trùng; ở rất xa (nghĩa đen) hoặc hoàn toàn khác biệt, không liên quan (nghĩa bóng).

    • Ses idées sont à mille lieues des nôtres. (Ý tưởng của anh ta khác xa ý tưởng của chúng tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Lieue kilométrique: Dặm đường bộ (tương đương 4 km theo định nghĩa từ thế kỷ 19).
  • Lieue marine: Dặm biển, hải lý (tương đương hơn 5,5 km theo định nghĩa cổ của Pháp).
Từ đồng nghĩa
  • Mille (nam tính): Dặm (đơn vị đo lường Anh/Mỹ, khoảng 1,609 km).
  • Distance (nữ tính): Khoảng cách.
Lưu ý
  • "Lieue" là một đơn vị đo lường cổ, không còn được sử dụng chính thức. Ngày nay, hệ mét (kilométre) được sử dụng phổ biến.
  • Các thành ngữ với "lieue" vẫn được dùng trong ngôn ngữ hiện đại, chủ yếu với nghĩa bóng để nhấn mạnh khoảng cách hoặc sự khác biệt lớn.
danh từ giống cái
  1. dặm
    • Lieue kilométrique
      dặm đường bộ (4 km)
    • Lieue marine
      dặm biển, hải lý (hơn 5, 5 km)
  2. khoảng xa
    • Se tenir à une lieue de quelqu'un
      đứng xa ai
    • Être à cent (mille) lieux de
      cách xa ngàn trùng

Từ chứa "Lieue"

Từ có nhắc đến "Lieue"