lui

danh từ
  1. , hắn, anh ấy, ông ấy, ấy, ấy
    • C'est lui
      chính
    • C'est à lui
      cái ấycủa
    • Parlez-lui
      hãy nói với
    • De lui-même
      tự nó
    • Tu vas voir ta soeur, dis-lui bonjour de ma part
      cậu đi thăm chị cậu, cho tớ gửi lời chào ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lui
Je lui donne un livre.