leu

/'leu/
danh từ giống đực
  1. (à la queue leu leu) đi nối đuôi nhau
  2. (số nhiều là lei) đồng lây (tiền Ru-ma-ni)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "leu"

leu
Un enfant suit leu leu ses camarades dans la cour de récréation.