lie

/lai/
danh từ giống cái
  1. cặn rượu
  2. (nghĩa bóng) cặn bã
    • La lie du peuple
      cặn bã xã hội
    • boire le calice jusqu'à lie
      xem boire
tính từ
  1. (Chère lie) (từ , nghĩa ) cuộc chè chén vui vẻ
    • Li, lit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lie"

lie
Une fine couche de lie se dépose au fond de la bouteille.