lieu

/lju:/
Học thuật
Thân thiện
lieu

Le parc est un lieu idéal pour un pique-nique en famille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nơi, chốn, chỗ: Chỉ một vị trí, địa điểm cụ thể hoặc trừu tượng.
    • Địa phương, xứ: Chỉ một khu vực, vùng đất.
    • Lúc, thời điểm (trong một số ngữ cảnh): Chỉ một thời điểm thích hợp để làm gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le lieu de rendez-vous est fixé à la bibliothèque. (Chỗ hẹn được ấn địnhthư viện.)
    • C'est un lieu très calme. (Đómột nơi rất yên tĩnh.)
    • Ce n'est pas le lieu de discuter de cela. (Đây không phảilúc để thảo luận về điều đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • avoir lieu: Xảy ra, diễn ra (dùng cho sự kiện).

    • La réunion aura lieu demain. (Cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai.)
  • au lieu de: Thay vì, đáng lẽ ra.

    • Il est sorti au lieu de travailler. (Anh ấy đã đi chơi thay vì làm việc.)
  • tenir lieu de: Thay thế cho, làm chức năng của.

    • Ce vieux bureau tient lieu de table à manger. (Cái bàn làm việc này thay thế cho bàn ăn.)
  • en premier lieu: Trước tiên, thứ nhất.

    • En premier lieu, je voudrais vous remercier. (Trước tiên, tôi muốn cảm ơn bạn.)
  • en second lieu: Thứ hai.

    • Et en second lieu, le coût est trop élevé. ( thứ hai, chi phí quá cao.)
  • en dernier lieu: Cuối cùng, sau cùng.

    • Nous examinerons ce point en dernier lieu. (Chúng tôi sẽ xem xét điểm này cuối cùng.)
  • il y a lieu de: Nên, lý do để.

    • Il y a lieu de s'inquiéter. (Nên lo lắng / lý do để lo lắng.)
Biến thể từ liên quan
  • lieu commun (danh từ giống đực): Lời nói sáo rỗng, điều hiển nhiên.

    • Son discours est plein de lieux communs. (Bài phát biểu của anh ta đầy những lời sáo rỗng.)
  • lieu public (danh từ giống đực): Nơi công cộng.

    • Il est interdit de fumer dans les lieux publics. (Cấm hút thuốcnơi công cộng.)
  • mauvais lieu (danh từ giống đực): Nơi trụy lạc, nhà chứa.

    • La police a fermé un mauvais lieu. (Cảnh sát đã đóng cửa một nhà chứa.)
  • lieu géométrique (danh từ giống đực): (Toán học) Quỹ tích.

  • lieu d'asile (danh từ giống đực): Nơi dung thân, nơi trú ẩn.

Từ đồng nghĩa
  • Endroit: Nơi, chỗ.
  • Emplacement: Vị trí, địa điểm.
  • Place: Nơi, chỗ, địa điểm.
  • Localité: Địa phương.
Thành ngữ cụm từ cố định
  • ni foi ni loi, ni feu ni lieu: (Thành ngữ) Không nhà không cửa, lang thang vô gia cư.

    • Après la faillite, il s'est retrouvé sans feu ni lieu. (Sau khi phá sản, anh ta trở nên không nhà không cửa.)
  • en temps et lieu: Đúng lúc, đúng chỗ.

    • Nous en reparlerons en temps et lieu. (Chúng ta sẽ nói lại về điều đó vào đúng lúc đúng chỗ.)
  • en tout lieu: Ở khắp nơi.

    • On trouve ce phénomène en tout lieu. (Người ta thấy hiện tượng nàykhắp nơi.)
  • donner lieu à: Gây ra, tạo cơ hội cho.

    • Ses propos ont donné lieu à une vive polémique. (Những lời nói của anh ta đã gây ra một cuộc tranh cãi gay gắt.)
lieu

Le parc est un lieu idéal pour un pique-nique en famille.

danh từ giống đực (số nhiều lieux)
  1. nơi, chốn, chỗ
    • Lieu de rendez-vous
      chỗ hẹn
  2. địa phương, xứ
    • Les dames du lieu
      các bàđịa phương
  3. lúc
    • Ce n'est pas le lieu de parler de cela
      không phải lúc nói điều ấy
  4. (số nhiều; luật học, (pháp lý)) hiện trường
    • Visiter les lieux
      khám hiện trường
  5. (toán) qũy tích (cũng lieu géométrique)
    • au lieu de
      thay vì; đáng lẽ ra
    • au lieu que
      (từ , nghĩa ) trong khi ; đáng lẽ ra
    • avoir lieu
      xảy ra
    • avoir lieu de
      lẽ để
    • donner lieu à
      xem donner
    • en cent lieux
      nhiều nơi
    • en dernier lieu
      cuối cùng
    • en haut lieu
      xem haut
    • en premier lieu
      trước tiên
    • en second lieu
      thứ đến
    • en temps et lieu
      đúng lúc, đúng chỗ
    • en tout lieu
      khắp nơi
    • être en lieu et place de
      thay thế (ai trong chức vụ, về quyền hạn)
    • il y a lieu de
      nên; có thể
    • lieu commun
      xem commun
    • lieu d'asile
      nơi dung thân
    • lieu de plaisir
      chỗ ăn chơi
    • lieu de sûreté; lieu sûr
      chỗ yên ổn
    • lieu géométrique
      xem géométrique
    • lieu public
      nơi công cộng
    • lieux d'aisance
      xem aisance
    • mauvais lieu
      nơi trụy lạc; nhà chứa
    • n'avoir ni feu ni lieu
      xem feu
    • tenir lieu de
      thay cho
danh từ giống đực (số nhiều lieus)
  1. cá hét
    • Lieue.