lieu

/lju:/
danh từ giống đực (số nhiều lieux)
  1. nơi, chốn, chỗ
    • Lieu de rendez-vous
      chỗ hẹn
  2. địa phương, xứ
    • Les dames du lieu
      các bàđịa phương
  3. lúc
    • Ce n'est pas le lieu de parler de cela
      không phải lúc nói điều ấy
  4. (số nhiều; luật học, (pháp lý)) hiện trường
    • Visiter les lieux
      khám hiện trường
  5. (toán) qũy tích (cũng lieu géométrique)
    • au lieu de
      thay vì; đáng lẽ ra
    • au lieu que
      (từ , nghĩa ) trong khi ; đáng lẽ ra
    • avoir lieu
      xảy ra
    • avoir lieu de
      lẽ để
    • donner lieu à
      xem donner
    • en cent lieux
      nhiều nơi
    • en dernier lieu
      cuối cùng
    • en haut lieu
      xem haut
    • en premier lieu
      trước tiên
    • en second lieu
      thứ đến
    • en temps et lieu
      đúng lúc, đúng chỗ
    • en tout lieu
      khắp nơi
    • être en lieu et place de
      thay thế (ai trong chức vụ, về quyền hạn)
    • il y a lieu de
      nên; có thể
    • lieu commun
      xem commun
    • lieu d'asile
      nơi dung thân
    • lieu de plaisir
      chỗ ăn chơi
    • lieu de sûreté; lieu sûr
      chỗ yên ổn
    • lieu géométrique
      xem géométrique
    • lieu public
      nơi công cộng
    • lieux d'aisance
      xem aisance
    • mauvais lieu
      nơi trụy lạc; nhà chứa
    • n'avoir ni feu ni lieu
      xem feu
    • tenir lieu de
      thay cho
danh từ giống đực (số nhiều lieus)
  1. cá hét
    • Lieue.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

lieu
Le parc est un lieu idéal pour un pique-nique en famille.