li

danh từ giống đực
  1. lý, dặm (khoảng 576 mét, Trung Quốc)
    • Lie, lit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

li
Un homme marche le long d'un chemin qui s'étend sur un li.