laie

Học thuật
Thân thiện
laie

Une sœur laie aide à préparer le repas dans le couvent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phi giáo hội, thế tục: Từ này dùng để chỉ những không thuộc về giáo hội, không phảitu sĩ, hoặc mang tính chất đời thường, trần tục. Đâymột từ , ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • frère lai (thầy dòng cần vụ) - Chỉ một tu sĩ nam trong các dòng tu, nhưng không phảilinh mục, thường đảm nhận các công việc lao động hoặc phục vụ.
    • soeur laie (bà xơ cần vụ) - Chỉ một nữ tu không thuộc hàng giáo sĩ, thường phụ trách các công việc thực tế hỗ trợ trong tu viện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "état lai": trạng thái thế tục, tình trạng không thuộc về giáo hội.
  • "vie laie": cuộc sống đời thường, cuộc sống trần tục, đối lập với đời sống tu trì.
Biến thể từ gần giống
  • Laïcité (danh từ giống cái): nguyên tắc thế tục, sự tách biệt giữa nhà thờ nhà nước. Đâymột khái niệm quan trọng trong xã hội Pháp.
  • Laïque (tính từ): thế tục, phi tôn giáo. Đâytừ hiện đại phổ biến hơn nhiều so với "laie". Ví dụ: (trường học thế tục/không tôn giáo).
  • Laïc (danh từ): người thế tục, giáo dân (người không phảigiáo sĩ).
Từ đồng nghĩa
  • Séculier (tính từ): thế tục, trần tục (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo để chỉ những không thuộc về dòng tu).
  • Profane (tính từ): phàm tục, trần thế (chỉ những không thuộc về lĩnh vực thiêng liêng hoặc tôn giáo).
Lưu ý
  • Từ "laie"dạng giống cái của tính từ "lai" (thế tục). Tuy nhiên, trong tiếng Pháp hiện đại, cả hai dạng này đều rất cổ hầu như không còn được sử dụng. Từ thông dụng chính xác ngày nay"laïque".
  • Các cụm từ những thuật ngữ lịch sử, cụ thể trong bối cảnh tổ chức của các dòng tu Công giáo thời xưa, để phân biệt các tu sĩ không thuộc hàng giáo sĩ (không được truyền chức linh mục) với các tu sĩ chức thánh.
laie

Une sœur laie aide à préparer le repas dans le couvent.

tính từ
  1. (từ ; nghĩa ) phi giáo hội, thế tục
    • frère lai
      thầy dòng cần vụ
    • soeur laie
      bà xơ cần vụ