laie

tính từ
  1. (từ ; nghĩa ) phi giáo hội, thế tục
    • frère lai
      thầy dòng cần vụ
    • soeur laie
      bà xơ cần vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "laie"

laie
Une sœur laie aide à préparer le repas dans le couvent.