Lutter

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (đánh) vật
  2. đấu tranh, chống chọi; chiến đấu
    • Lutter contre la maladie
      đấu tranh chống bệnh tật
    • Lutter contre la tempête
      chống chọi với cơn bão
    • Lutter contre les invasions étrangères
      chiến đấu chống ngoại xâm
  3. ganh đua
    • Lutter de vitesse
      ganh đua về tốc độ
  4. phủ cái (cừu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa