Moins
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Kém hơn, không bằng; ít hơn: Dùng để so sánh, chỉ mức độ thấp hơn về số lượng, chất lượng hoặc cường độ.
- Kém, dưới: Chỉ một mức độ thấp hơn một ngưỡng nào đó.
Giới từ:
- Trừ: Trong phép toán, biểu thị phép trừ.
- Kém: Dùng để chỉ thời gian trước một giờ chẵn.
- Âm: Chỉ nhiệt độ dưới 0 độ.
Danh từ giống đực:
- Cái ít nhất: Điều tối thiểu, phần nhỏ nhất.
- (Toán học) Dấu trừ: Ký hiệu "-".
Ví dụ sử dụng
Phó từ:
- Il travaille moins que son collègue. (Anh ấy làm việc ít hơn đồng nghiệp của mình.)
- Ce film est moins intéressant que le premier. (Bộ phim này kém thú vị hơn phần một.)
- J'ai moins de dix euros en poche. (Tôi có dưới mười euro trong túi.)
Giới từ:
- Dix moins trois égale sept. (Mười trừ ba bằng bảy.)
- Il est onze heures moins le quart. (Bây giờ là mười một giờ kém mười lăm.)
- La température est descendue à moins cinq degrés. (Nhiệt độ đã xuống âm năm độ.)
Danh từ giống đực:
- Le moins que l'on puisse faire, c'est de s'excuser. (Điều ít nhất người ta có thể làm là xin lỗi.)
- N'oubliez pas le signe moins dans votre calcul. (Đừng quên dấu trừ trong phép tính của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
à moins que... ne...: nếu không... thì...
- Je viendrai, à moins qu'il ne pleuve. (Tôi sẽ đến, nếu trời không mưa.)
de moins en moins: càng ngày càng ít đi
- Il vient de moins en moins souvent. (Anh ấy đến càng ngày càng ít thường xuyên hơn.)
au moins / du moins: ít ra, ít nhất là
- Il n'est pas riche, mais du moins il est honnête. (Anh ta không giàu, nhưng ít ra anh ta trung thực.)
rien de moins que: thực là, rõ ràng là
- C'est rien de moins qu'un miracle. (Đó thực là một phép màu.)
moins... (et) moins...: càng ít... thì càng ít...
- Moins on travaille, moins on réussit. (Càng ít làm việc thì càng ít thành công.)
Biến thể và từ gần giống
- Moindre (adj): nhỏ hơn, thấp hơn, kém hơn (dạng so sánh hơn của "petit" hoặc "mauvais" trong một số trường hợp).
- C'est le moindre de mes soucis. (Đó là mối lo nhỏ nhất của tôi.)
Từ đồng nghĩa
- Inférieur à: thấp hơn, kém hơn (về chất lượng, cấp bậc).
- Sous: dưới (về vị trí, số lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp vì "moins" không phải là động từ. Các cụm từ với "moins" thường là thành ngữ hoặc cấu trúc cố định, đã được liệt kê ở mục trên.)
Thành ngữ liên quan
À tout le moins / Pour le moins: ít nhất là, nói một cách nhẹ nhất.
- Son attitude était, pour le moins, surprenante. (Thái độ của anh ta, ít nhất mà nói, thật đáng ngạc nhiên.)
Il s'en faut de peu / Il s'en faut de moins que rien: thiếu chút nữa, suýt nữa thì.
- Il s'en est fallu de moins que rien pour qu'il rate son train. (Suýt nữa thì anh ấy lỡ chuyến tàu.)
Ni plus ni moins: không hơn không kém, đúng như vậy.
- C'est la vérité, ni plus ni moins. (Đó là sự thật, không hơn không kém.)
phó từ
- kém hơn, không bằng; ít hơn
- Moins d'hommesít người hơn
- Moins bonkhông tốt bằng
- càng ít
- Plus on le connaît, moins on l'estimecàng biết nó, người ta càng ít mến nó
- kém, dưới
- Moins de vingt kilogrammesdưới hai mươi kilogam
- Il a moins de vingt ansnó dưới hai mươi tuổi
- à moinsrẻ hơn, kém hơn, ít hơn
- Vous n'aurez pas ce livre à moinsanh không thể mua được quyển sách ấy rẻ hơn đâu;
- à moins d'êtretrừ phi là
- à moins que...ne..nếu không...
- à tout le moinsít nhất là
- Maladie qui dure à tout le moins un anbệnh kéo dài ít nhất là một năm
- au moinsít ra cũng
- de moins en moinscàng ngày càng ít đi
- du moinsnhưng ít ra cũng
- en moins detrong một thời gian ít hơn
- en moins de rientrong một thời gian rất ngắn, trong nháy mắt
- il n'en sera ni plus ni moinschẳng có gì thay đổi đâu
- le moinsít nhất, kém nhất
- moins...moinscàng ít... thì càng ít...
- moins... pluscàng ít... thì càng nhiều...
- moins que jamaisít hơn bao giờ hết
- moins que rienhết sức ít
- n'en... pas moinskhông phải là không
- ne... pas moins dekhông thể ít hơn
- non moinskhông kém
- plus ou moinsxem plus
- pour le moinsít ra cũng phải
- rien de moinskhông gì kém hơn
- rien de moins quethực là, rõ ràng là
- Il n'est rien de moins qu'un hérosanh ấy thực là một anh hùng
- rien moins quekhông chút nào
- Il n'est rien moins que bonnó không tốt chút nào
- tout au moinsít ra là
giới từ
- trừ
- Quinze moins huit égale septmười lăm trừ tám còn bảy
- kém
- Neuf heures moins cinqchín giờ kém năm (phút)
- âm
- Il fait moins dix degréstrời rét mười độ âm
danh từ giống đực
- cái ít nhất
- Qui peut le plus fait souvent le moinskẻ có thể làm được nhiều nhất thường lại làm ít nhất
- (toán học) dấu trừ