Moins

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Kém hơn, không bằng; ít hơn: Dùng để so sánh, chỉ mức độ thấp hơn về số lượng, chất lượng hoặc cường độ.
    • Kém, dưới: Chỉ một mức độ thấp hơn một ngưỡng nào đó.
  2. Giới từ:

    • Trừ: Trong phép toán, biểu thị phép trừ.
    • Kém: Dùng để chỉ thời gian trước một giờ chẵn.
    • Âm: Chỉ nhiệt độ dưới 0 độ.
  3. Danh từ giống đực:

    • Cái ít nhất: Điều tối thiểu, phần nhỏ nhất.
    • (Toán học) Dấu trừ: Ký hiệu "-".
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Il travaille moins que son collègue. (Anh ấy làm việc ít hơn đồng nghiệp của mình.)
    • Ce film est moins intéressant que le premier. (Bộ phim này kém thú vị hơn phần một.)
    • J'ai moins de dix euros en poche. (Tôi dưới mười euro trong túi.)
  • Giới từ:

    • Dix moins trois égale sept. (Mười trừ ba bằng bảy.)
    • Il est onze heures moins le quart. (Bây giờmười một giờ kém mười lăm.)
    • La température est descendue à moins cinq degrés. (Nhiệt độ đã xuống âm năm độ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le moins que l'on puisse faire, c'est de s'excuser. (Điều ít nhất người ta có thể làmxin lỗi.)
    • N'oubliez pas le signe moins dans votre calcul. (Đừng quên dấu trừ trong phép tính của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • à moins que... ne...: nếu không... thì...

    • Je viendrai, à moins qu'il ne pleuve. (Tôi sẽ đến, nếu trời không mưa.)
  • de moins en moins: càng ngày càng ít đi

    • Il vient de moins en moins souvent. (Anh ấy đến càng ngày càng ít thường xuyên hơn.)
  • au moins / du moins: ít ra, ít nhất

    • Il n'est pas riche, mais du moins il est honnête. (Anh ta không giàu, nhưng ít ra anh ta trung thực.)
  • rien de moins que: thực là, rõ ràng

    • C'est rien de moins qu'un miracle. (Đó thực là một phép màu.)
  • moins... (et) moins...: càng ít... thì càng ít...

    • Moins on travaille, moins on réussit. (Càng ít làm việc thì càng ít thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Moindre (adj): nhỏ hơn, thấp hơn, kém hơn (dạng so sánh hơn của "petit" hoặc "mauvais" trong một số trường hợp).
    • C'est le moindre de mes soucis. (Đómối lo nhỏ nhất của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Inférieur à: thấp hơn, kém hơn (về chất lượng, cấp bậc).
  • Sous: dưới (về vị trí, số lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "moins" không phảiđộng từ. Các cụm từ với "moins" thườngthành ngữ hoặc cấu trúc cố định, đã được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • À tout le moins / Pour le moins: ít nhất là, nói một cách nhẹ nhất.

    • Son attitude était, pour le moins, surprenante. (Thái độ của anh ta, ít nhất nói, thật đáng ngạc nhiên.)
  • Il s'en faut de peu / Il s'en faut de moins que rien: thiếu chút nữa, suýt nữa thì.

    • Il s'en est fallu de moins que rien pour qu'il rate son train. (Suýt nữa thì anh ấy lỡ chuyến tàu.)
  • Ni plus ni moins: không hơn không kém, đúng như vậy.

    • C'est la vérité, ni plus ni moins. (Đósự thật, không hơn không kém.)
phó từ
  1. kém hơn, không bằng; ít hơn
    • Moins d'hommes
      ít người hơn
    • Moins bon
      không tốt bằng
  2. càng ít
    • Plus on le connaît, moins on l'estime
      càng biết , người ta càng ít mến
  3. kém, dưới
    • Moins de vingt kilogrammes
      dưới hai mươi kilogam
    • Il a moins de vingt ans
      dưới hai mươi tuổi
    • à moins
      rẻ hơn, kém hơn, ít hơn
    • Vous n'aurez pas ce livre à moins
      anh không thể mua được quyển sách ấy rẻ hơn đâu;
    • à moins d'être
      trừ phi
    • à moins que...ne..
      nếu không...
    • à tout le moins
      ít nhất
    • Maladie qui dure à tout le moins un an
      bệnh kéo dài ít nhấtmột năm
    • au moins
      ít ra cũng
    • de moins en moins
      càng ngày càng ít đi
    • du moins
      nhưng ít ra cũng
    • en moins de
      trong một thời gian ít hơn
    • en moins de rien
      trong một thời gian rất ngắn, trong nháy mắt
    • il n'en sera ni plus ni moins
      chẳng thay đổi đâu
    • le moins
      ít nhất, kém nhất
    • moins...moins
      càng ít... thì càng ít...
    • moins... plus
      càng ít... thì càng nhiều...
    • moins que jamais
      ít hơn bao giờ hết
    • moins que rien
      hết sức ít
    • n'en... pas moins
      không phảikhông
    • ne... pas moins de
      không thể ít hơn
    • non moins
      không kém
    • plus ou moins
      xem plus
    • pour le moins
      ít ra cũng phải
    • rien de moins
      không kém hơn
    • rien de moins que
      thực là, rõ ràng
    • Il n'est rien de moins qu'un héros
      anh ấy thực là một anh hùng
    • rien moins que
      không chút nào
    • Il n'est rien moins que bon
      không tốt chút nào
    • tout au moins
      ít ra
giới từ
  1. trừ
    • Quinze moins huit égale sept
      mười lăm trừ tám còn bảy
  2. kém
    • Neuf heures moins cinq
      chín giờ kém năm (phút)
  3. âm
    • Il fait moins dix degrés
      trời rét mười độ âm
danh từ giống đực
  1. cái ít nhất
    • Qui peut le plus fait souvent le moins
      kẻ có thể làm được nhiều nhất thường lại làm ít nhất
  2. (toán học) dấu trừ