nhèm

  1. chassieux (en parlant des yeux)
  2. xem ướt nhèm
  3. (dialecte) (thường nhèm ra) au moins; au bas mot
    • Nhèm ra cũng ba trăm đồng
      ça fait au moins trois cents dongs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhèm
Mắt em bé nhèm sau khi ngủ dậy.