Tension

/'tenʃn/
danh từ giống cái
  1. trạng thái căng, sự căng
    • La tension d'une corde
      trạng thái căng của một sợi dây
    • Tension de la paroi abdominale
      sự căng thành bụng
  2. sức căng
    • Tension superficielle
      sức căng bề mặt
  3. (cơ khí, cơ học) lực hứng biến
  4. áp suất, áp lực
    • Vapeur à haute tension
      hơi áp suất cao
    • Tension artérielle
      áp lực động mạch huyết áp
  5. (y học) chứng tăng huyết áp
  6. (điện học) điện áp
  7. sự căng thẳng
    • Tension diplomatique
      sự căng thẳng về ngoại giao
    • Tension d'esprit
      sự căng thẳng trí óc
  8. sự hướng tới, sự nhắm tới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống