Tháng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian bằng 1/12 một năm: Một đơn vị thời gian cơ bản, tương ứng với một phần mười hai của một năm dương lịch hoặc âm lịch. Trong năm nhuận âm lịch, có thể mười ba tháng.
    • Khoảng thời gian ba mươi ngày: Một chu kỳ thời gian ước tính khoảng ba mươi ngày, không nhất thiết phải bắt đầu từ ngày đầu tiên của tháng theo lịch.
    • Chu kỳ kinh nguyệt: Thời kỳ phụ nữ kinh nguyệt hàng tháng.
    • Thời kỳ thai nghén sắp đến ngày sinh: Giai đoạn cuối của thai kỳ, khi người phụ nữ sắp sinh con.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Một năm mười hai tháng.
    • Dự án này sẽ kéo dài trong ba tháng.
    • Chị ấy vừa thấy tháng.nói kinh nguyệt)
    • Chị ấy đến tháng rồi, sắp sinh em .nói sắp đến ngày sinh)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầu tháng": những ngày đầu tiên của một tháng.
    • Lương thường được trả vào đầu tháng.
  • "cuối tháng": những ngày cuối cùng của một tháng.
    • Họ sẽ tổng kết công việc cuối tháng.
  • "giữa tháng": khoảng thời giangiữa tháng.
    • Sự kiện được tổ chức vào giữa tháng tới.
Biến thể từ gần giống
  • Hàng tháng (phó từ): diễn ra mỗi tháng một lần.
    • Tạp chí này xuất bản hàng tháng.
  • Tháng ba (danh từ): tên gọi cụ thể của tháng thứ ba trong năm.
    • Tháng ba mùa hoa gạo nở.
  • Lương tháng (danh từ): khoản tiền công được trả theo tháng.
    • Anh ấy nhận lương tháng vào ngày mùng 5.
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ kinh: chu kỳ kinh nguyệt (cho nghĩa 3).
  • Kỳ hạn: thời hạn, có thể dùng thay trong một số ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian.
  • Tuần trăng: cách gọi ước tính một khoảng thời gian tương tự một tháng âm lịch (ít dùng).
Thành ngữ liên quan
  • Ba tháng mười ngày: khoảng thời gian thai nghén truyền thống (ước tính 9 tháng 10 ngày).
    • Trải qua ba tháng mười ngày, cuối cùng ấy cũng sinh con an toàn.
  • Tháng năm tháng mười: chỉ thời điểm thu hoạch vụ mùa (tháng 5 tháng 10 âm lịch), thường vất vả.
    • Công việc đồng áng tháng năm tháng mười rất bận rộn.
  • Đong tháng đong ngày: mong ngóng từng ngày từng tháng trôi qua.
    • Người chinh phu nơi biên ải đong tháng đong ngày mong ngày trở về.
  1. d. 1. Khoảng thời gian bằng một phần mười hai của một năm theo dương lịch, hoặc theo âm lịch, khi một phần mười ba của một năm nhuận. 2. Thời gian ba mươi ngày, không nhất thiết bắt đầu từ ngày mồng một : Nghỉ ốm một tháng. 3. Thời kỳ phụ nữ kinh nguyệt : Thấy tháng. 4. Thời kỳ phụ nữ mang sắp đẻ : Đến tháng rồi.