Trame

danh từ giống cái
  1. (ngành dệt) sợi ngang, sợi khổ
    • Trame d'accrochage
      sợi ngang để nối
    • Trame de dessus/trame de dessous
      sợi ngang trên (thoi trên) / sợi ngang dưới (thoi dưới)
    • Trame d'endroit/trame d'envers
      sợi ngang mặt phải/sợi ngang mặt trái (vải)
    • Trame quadrillée
      mành ô vuông
    • Trame trichrome
      mành ba màu
  2. (nhiếp ảnh) tấm lưới
  3. lưới
    • Trame pulmonaire
      (giải phẫu) lưới phổi
  4. (nghĩa bóng) nền, lõi
    • La trame de l'histoire
      cái nền của lịch sử
  5. (từ ; nghĩa ) âm mưu
    • Ourdir une trame odieuse
      chuẩn bị một âm mưu bỉ ổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "Trame"