Trot

/trɔt/
danh từ giống đực
  1. nước kiệu (của ngựa)
    • au trot
      đi nước kiệu
    • Allez-y, et au trot!
      bắt tay vào đi nhanh lên!
    • Trop.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "Trot"