abide

/ə'baid/
nội động từ (abode; abode, abide)
  1. tồn tại; kéo dài
    • this mistake will not abide for ever
      sai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
  2. (+ by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với
    • to abide by one's friend
      trung thành với bạn
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại
    • to abide with somebody
      với ai
ngoại động từ
  1. chờ, chờ đợi
    • to abide one's time
      chờ thời cơ
  2. chịu đựng, chịu
    • we can't abide his fits of temper
      chúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
  3. chống đỡ được (cuộc tấn công)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abide"

abide
I cannot abide the loud noise from the construction site.