acéré

tính từ
  1. sắc; nhọn
    • Lame acérée
      lưỡi sắc
    • Pointe acérée
      mũi nhọn
  2. (nghĩa bóng) sắc cạnh, châm chọc
    • Critiques acérées
      lời phê bình sắc cạnh
    • Langage acéré
      lời nói châm chọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "acéré"

acéré
Le couteau a une lame acérée.