cling

/kliɳ/
nội động từ clung
  1. bám vào, dính sát vào, níu lấy
    • wet clothes cling to the body
      quần áo ướt dính sát vào người
    • clinging dress
      quần áo sát vào người
  2. (nghĩa bóng) bám lấy; trung thành (với); giữ mãi
    • to cling to one's friend
      trung thành với bạn
    • to cling to one's habit
      giữ mãi một thói quen
    • to cling to an idea
      giữ một ý kiến

Idioms

  • to cling on to
    bám chặt lấy, giữ chặt lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cling"

cling
The child clings to his mother's apron.