aerial

/'eəriəl/
tính từ
  1. trên trời, trên không
    • aerial fight
      cuộc chiến đấu trên không
  2. (thuộc) không khí; nhẹ như không khí
  3. không thực, tưởng tượng
danh từ
  1. rađiô dây trời, dây anten

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "aerial"

Từ có nhắc đến "aerial"

aerial
A small aerial creature like a butterfly flits among the flowers.