agio

/'ædʤiou/
danh từ
  1. tiền lời, đổi tiền (thu được trong việc đổi chác tiền bạc)
  2. nghề đổi tiền
  3. (tài chính) giá tiền chênh lệch (giá trị chênh lệch giữa hai loại tiền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

agio
A traveler pays an agio to exchange euros for dollars.