apia

apia

A family visits the bustling market in Apia.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Apia tên thủ đô của Samoa, một quốc đảoNam Thái Bình Dương.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
Biến thể từ gần giống
  • Samoa (danh từ): quốc gia thủ đô Apia.
  • Samoa thuộc Mỹ (danh từ): vùng lãnh thổ khác tên tương tự, nhưng thủ đô Pago Pago, không phải Apia.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp Apia tên địa danh cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Cảng Apia: cảng biển chính của Samoa.
  • Trung tâm Apia: khu vực trung tâm thành phố.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Apia.