jib

/dʤib/
danh từ
  1. (hàng hải) buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền)
  2. (kỹ thuật) cần máy trục, cần nhấc

Idioms

  • the cut of one's jib
    dáng vẻ bề ngoài
động từ
  1. (hàng hải) trở (buồm)
nội động từ
  1. đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...)
  2. không chịu làm, lẩn tránh (việc )
  3. (jib at) ghê tởm, gớm ghét, không thích
    • to jib at somebody
      tỏ ý ghét ai
    • to jib at something
      tỏ ý ghê tởm cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

jib
The sailor adjusts the jib as the boat sails into the wind.