arbre

danh từ giống đực
  1. cây gỗ, cây to
    • A l'ombre d'un arbre
      dưới bóng cây
    • Arbre fruitier
      cây ăn quả
    • Arbre d'ornement
      cây kiểng
    • Arbre branchu/feuillu/moussu/noueux
      cây nhiều cành/nhiều /phủ rêu/nhiều mắt
    • Au sommet de l'arbre, au pied de l'arbre
      ngọn cây, ở gốc cây
    • Planter des arbres
      trồng cây
    • Abattre des arbres
      đốn cây
  2. (kỹ thuật) trục
    • Arbre à cames
      trục cam
    • arbre généalogique
      cây phả hệ
    • arbre de la croix
      thập tự giá nơi chúa Giê Xu bị đóng đinh
    • arbre de Noël
      cây Nô-en
    • c'est au fruit qu'on connaît l'arbre
      nhìn quả biết cây thế nào (nhìn kết quả biết ngay tác giảngười thế nào)
    • entre l'arbre et l'écorce, il ne faut pas mettre le doigt
      không nên dính vào những việc tranh chấp lôi thôi
    • il ne faut pas juger de l'arbre par l'écorce
      không nên nhìn vỏ đoán cây (không nên xét đoán theo bề ngoài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "arbre"

arbre
Un enfant lit un livre à l'ombre d'un arbre.