arbre

Học thuật
Thân thiện
arbre

Un enfant lit un livre à l'ombre d'un arbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây gỗ, cây to: Chỉ một loài thực vật thân gỗ lâu năm, thân chính (thân cây) cành lá phát triển.
    • (Kỹ thuật) Trục: Trong cơ khí, chỉ một bộ phận hình trụ dùng để truyền chuyển động quay, như trục động cơ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (cây):
    • Nous nous sommes reposés à l'ombre d'un arbre. (Chúng tôi đã nghỉ ngơi dưới bóng một cây.)
    • Il faut abattre cet arbre mort pour des raisons de sécurité. (Cần phải đốn cây chết này lý do an toàn.)
  • Danh từ (kỹ thuật):
    • L'arbre à cames est une pièce essentielle du moteur. (Trục cammột bộ phận thiết yếu của động cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Arbre généalogique: Cây phả hệ, sơ đồ thể hiện mối quan hệ huyết thống của một gia đình.
    • Elle a dressé l'arbre généalogique de sa famille jusqu'au XVIIIe siècle. ( ấy đã lập cây phả hệ của gia đình mình cho đến thế kỷ 18.)
  • Arbre de Noël: Cây thông Noel.
    • Les enfants décorent l'arbre de Noël avec des guirlandes. (Bọn trẻ trang trí cây thông Noel bằng những dây kim tuyến.)
Biến thể từ liên quan
  • Arbrisseau (danh từ giống đực): Cây bụi, cây nhỏ.
  • Arbuste (danh từ giống đực): Cây bụi, tiểu mộc.
  • Arboriculture (danh từ giống cái): Nghề trồng cây, lâm nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Bois (danh từ giống đực): Cây, gỗ (thường chỉ chất liệu hoặc một khu rừng nhỏ).
  • Tige (danh từ giống cái): Thân cây, thân (của thực vật nói chung).
Thành ngữ liên quan
  • C'est au fruit qu'on connaît l'arbre.: Nhìn quả biết cây. (Nhìn kết quả biết ngay tác giảngười thế nào.)
  • Il ne faut pas juger de l'arbre par l'écorce.: Không nên nhìn vỏ đoán cây. (Không nên đánh giá sự vật/con người qua vẻ bề ngoài.)
  • Entre l'arbre et l'écorce, il ne faut pas mettre le doigt.: Không nên đặt ngón tay vào giữa vỏ cây thân cây. (Không nên dính vào những việc tranh chấp lôi thôi giữa hai bên.)
arbre

Un enfant lit un livre à l'ombre d'un arbre.

danh từ giống đực
  1. cây gỗ, cây to
    • A l'ombre d'un arbre
      dưới bóng cây
    • Arbre fruitier
      cây ăn quả
    • Arbre d'ornement
      cây kiểng
    • Arbre branchu/feuillu/moussu/noueux
      cây nhiều cành/nhiều /phủ rêu/nhiều mắt
    • Au sommet de l'arbre, au pied de l'arbre
      ngọn cây, ở gốc cây
    • Planter des arbres
      trồng cây
    • Abattre des arbres
      đốn cây
  2. (kỹ thuật) trục
    • Arbre à cames
      trục cam
    • arbre généalogique
      cây phả hệ
    • arbre de la croix
      thập tự giá nơi chúa Giê Xu bị đóng đinh
    • arbre de Noël
      cây Nô-en
    • c'est au fruit qu'on connaît l'arbre
      nhìn quả biết cây thế nào (nhìn kết quả biết ngay tác giảngười thế nào)
    • entre l'arbre et l'écorce, il ne faut pas mettre le doigt
      không nên dính vào những việc tranh chấp lôi thôi
    • il ne faut pas juger de l'arbre par l'écorce
      không nên nhìn vỏ đoán cây (không nên xét đoán theo bề ngoài)