arco

Adjective
  1. (nhạc cụ thuộc họ violin) được chơi bằng vĩ (vĩ được làm từ gỗ pernambuco hoặc gỗ vang, dâylàm từ lông đuôi ngựa, lông nhân tạo,...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

arco
The cellist plays the passage arco.