attention

/ə'tenʃn/
danh từ
  1. sự chú ý
    • to pay attention to
      chú ý tới
    • to attract attention
      lôi cuốn sự chú ý
  2. sự chăm sóc
    • to receive attention at a hospital
      được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
  3. (số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai
    • to show attentions to somebody
      ân cần chu đáo với ai
  4. (quân sự) tư thế đứng nghiêm
    • Attention!
      nghiêm!
    • to come to (stand at) attention
      đứng nghiêm

Idioms

  • to pay attention
    (xem) pay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

attention
The soldier stands at attention during the morning inspection.