aid

/eid/
danh từ
  1. sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
  2. người giúp đỡ, người phụ tá
  3. (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái
  4. ((thường) số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ
    • aids and appliances
      đồ lắp, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vật chất

Idioms

  • by (with) the aid of
    nhờ sự giúp đỡ của
  • to lend aid to
    (xem) lend
  • what's all this aid of?
    tất cả những cái này dùng để làm gì?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aid
A nurse provides aid to a patient in a hospital room.