owl

/aul/
danh từ
  1. (động vật học) con
  2. người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ
  3. (nghĩa bóng) người hay đi đêm

Idioms

  • to fly with the owl
    hay ăn đêm, hay đi đêm
  • owls to Athens
    việc thừa, củi chở về rừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "owl"

owl
A wise old owl sits on a branch in the moonlight.