owl

/aul/
Học thuật
Thân thiện
owl

A wise old owl sits on a branch in the moonlight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con : Một loài chim săn mồi về đêm, thuộc bộ , đầu to, mắt lớn hướng về phía trước, mỏ quặp thính giác rất nhạy.
    • Người có vẻ nghiêm nghị, khó tính: (nghĩa bóng) Dùng để chỉ một người trông nghiêm túc, ít nói hoặc có vẻ cau có.
    • Người hay thức khuya, hay đi đêm: (nghĩa bóng) Chỉ người thói quen hoạt động về đêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • We heard an owl hooting in the forest at night. (Chúng tôi nghe thấy tiếng một con kêu trong rừng lúc đêm.)
    • Owls have excellent night vision. (Những con thị lực ban đêm tuyệt vời.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • My old professor was a real owl, always serious and frowning. (Vị giáo sư già của tôi đúng một "con ", lúc nào cũng nghiêm nghị nhăn mặt.)
    • He's a night owl, often working until 3 a.m. (Anh ấy một " đêm", thường xuyên làm việc đến 3 giờ sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "night owl": người hay thức khuya, người hoạt động về đêm.

    • As a writer, she is a complete night owl. ( một nhà văn, ấy hoàn toàn một đêm.)
  • "wise as an owl": khôn ngoan như (dựa trên hình tượng con tượng trưng cho sự khôn ngoan trong văn hóa phương Tây).

    • The elder is considered wise as an owl in our village. (Vị trưởng lão được coi khôn ngoan như trong làng của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Owlish (tính từ): giống con , có vẻ nghiêm nghị thông thái.

    • He peered at me over his glasses with an owlish expression. (Anh ấy nhìn tôi qua cặp kính với vẻ mặt nghiêm nghị như con .)
  • Owlet (danh từ): con.

Từ đồng nghĩa
  • Bird of prey: chim săn mồi (nghĩa rộng hơn).
  • Nocturnal bird: chim hoạt động về đêm.
Thành ngữ liên quan
  • To fly with the owl: hay ăn đêm, hay đi đêm (thành ngữ ).

    • In his youth, he was known to fly with the owl. (Thời trẻ, anh ta nổi tiếng hay đi đêm.)
  • Owls to Athens (Thành ngữ gốc Hy Lạp: "Γλαῦκ' εἰς Ἀθήνας" - Đem đến Athens): Việc thừa thãi, vô ích; tương đương với "chở củi về rừng" trong tiếng Việt.

    • Selling snow to Eskimos is like bringing owls to Athens. (Bán tuyết cho người Eskimo chẳng khác nào đem đến Athens / chở củi về rừng.)
owl

A wise old owl sits on a branch in the moonlight.

danh từ
  1. (động vật học) con
  2. người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ
  3. (nghĩa bóng) người hay đi đêm

Idioms

  • to fly with the owl
    hay ăn đêm, hay đi đêm
  • owls to Athens
    việc thừa, củi chở về rừng