bât

Không tìm thấy từ "bât"

Words Mentioning "bât"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Yên thồ : Một loại yên đặc biệt, thường có khung gỗ, được đặt trên lưng động vật (như ngựa, la, lừa) để chở hàng hóa. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le mulet portait un bât chargé de bois. (Con la mang một cái yên thồ chất đầy củi.) Il a ajusté le bât sur le dos de l'âne. (Anh ấy điều chỉnh yên thồ trên lưng con lừa.) Các cách sử dụng nâng cao "sentir (savoir) où le bât...

See full definition →