1. 1 dt. (thực) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh làm mứt: Hoa leo nở cánh vàng (Huy Cận); Cắt dây bầu, dây , chẳng ai cắt dây chị, dây em (cd).
  2. 2 tt. 1. Tắc, không thông: tiểu tiện 2. Khó khăn, không lối gỡ được: Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (BNT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bí
Mẹ nấu canh bí đỏ cho bữa tối.