bí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây cùng họ với bầu, quả to, vỏ cứng, thường dùng để nấu ăn: Chỉ một loại cây dây leo, cho quả có thể dùng nấu canh hoặc làm mứt.
- Tính từ:
- Bị tắc nghẽn, không thông thoáng: Trạng thái không lưu thông được, thường dùng cho không khí, đường ống hoặc cơ thể.
- Rơi vào tình thế khó khăn, không tìm ra cách giải quyết: Chỉ tình huống bế tắc, không có lối thoát, không biết phải làm gì tiếp theo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mẹ tôi thường nấu canh bí với tôm. (Quả bí là một nguyên liệu nấu ăn phổ biến.)
- Giàn bí nhà bác Hai năm nay ra rất nhiều quả. (Cây bí là một loại cây trồng.)
- Tính từ:
- Căn phòng này quá bí, hãy mở cửa sổ ra. (Không khí trong phòng không lưu thông.)
- Anh ấy đang bí ý tưởng cho bài viết. (Anh ta không nghĩ ra được ý tưởng mới.)
- Nước cờ của đối thủ đã khiến tôi bí. (Tôi rơi vào thế cờ không có nước đi hợp lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bí tiểu": bị tắc, không đi tiểu được (thuật ngữ y học).
- Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng bí tiểu.
- "bí từ" / "bí vần": không tìm được từ ngữ hoặc vần thích hợp khi viết văn, làm thơ.
- Nhà thơ đang bí vần cho câu thơ cuối.
- "bí rị" / "bí rì rì": (thông tục) nhấn mạnh trạng thái bế tắc hoàn toàn, không có một chút cách nào.
- Câu đố này khó quá, tôi đang bí rị.
- Hắn ta bị chất vấn đến mức bí rì rì, không trả lời được.
Biến thể và từ liên quan
- Bí đao: Một loại quả cùng họ, hình dáng thuôn dài, vỏ xanh, thường dùng nấu canh hoặc làm nước uống.
- Bí ngô: Một loại quả cùng họ, to tròn, thịt màu vàng cam, thường liên quan đến Halloween.
- Bí ẩn (tính từ): Chứa đựng điều khó hiểu, chưa được khám phá. (LƯU Ý: Đây là một từ ghép với nghĩa khác biệt).
- Bế tắc (tính từ): Từ đồng nghĩa gần, chỉ tình trạng không có lối thoát, không tiến triển được.
Từ đồng nghĩa
- Tắc (tính từ): Không thông, bị nghẽn lại (dùng cho đường ống, lỗ thoát).
- Bế tắc (tính từ): Không có phương hướng, lối thoát (dùng cho tình huống, công việc).
- Ngặt (tính từ): Khó khăn, túng quẫn (thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, ý tưởng: "ngặt vì thiếu tiền", "ngặt nghèo ý tưởng").
Các cụm từ liên quan
- Bí quá hóa liều: Thành ngữ chỉ việc khi rơi vào đường cùng, người ta có thể hành động liều lĩnh.
- Hắn bí quá hóa liều, đánh cược toàn bộ số vốn còn lại.
- Lâm vào thế bí: Rơi vào tình thế khó khăn, không có đường lui.
- Đội bóng đã lâm vào thế bí trước hàng phòng ngự vững chắc của đối thủ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em" (Ca dao): Ví mối quan hệ ruột thịt, anh em như dây bầu dây bí quấn quýt, không thể chia cắt.
- 1 dt. (thực) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt: Hoa bí bò leo nở cánh vàng (Huy Cận); Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em (cd).
- 2 tt. 1. Tắc, không thông: Bí tiểu tiện 2. Khó khăn, không có lối gỡ được: Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (BNT).