Học thuật
Thân thiện
bí

Mẹ nấu canh bí đỏ cho bữa tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây cùng họ với bầu, quả to, vỏ cứng, thường dùng để nấu ăn: Chỉ một loại cây dây leo, cho quả có thể dùng nấu canh hoặc làm mứt.
  2. Tính từ:
    • Bị tắc nghẽn, không thông thoáng: Trạng thái không lưu thông được, thường dùng cho không khí, đường ống hoặc cơ thể.
    • Rơi vào tình thế khó khăn, không tìm ra cách giải quyết: Chỉ tình huống bế tắc, không lối thoát, không biết phải làm tiếp theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường nấu canh với tôm. (Quả một nguyên liệu nấu ăn phổ biến.)
    • Giàn nhà bác Hai năm nay ra rất nhiều quả. (Cây một loại cây trồng.)
  • Tính từ:
    • Căn phòng này quá , hãy mở cửa sổ ra. (Không khí trong phòng không lưu thông.)
    • Anh ấy đang ý tưởng cho bài viết. (Anh ta không nghĩ ra được ý tưởng mới.)
    • Nước cờ của đối thủ đã khiến tôi . (Tôi rơi vào thế cờ không nước đi hợp lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tiểu": bị tắc, không đi tiểu được (thuật ngữ y học).
    • Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng tiểu.
  • " từ" / " vần": không tìm được từ ngữ hoặc vần thích hợp khi viết văn, làm thơ.
    • Nhà thơ đang vần cho câu thơ cuối.
  • " rị" / " rì rì": (thông tục) nhấn mạnh trạng thái bế tắc hoàn toàn, không một chút cách nào.
    • Câu đố này khó quá, tôi đang rị.
    • Hắn ta bị chất vấn đến mức rì rì, không trả lời được.
Biến thể từ liên quan
  • đao: Một loại quả cùng họ, hình dáng thuôn dài, vỏ xanh, thường dùng nấu canh hoặc làm nước uống.
  • ngô: Một loại quả cùng họ, to tròn, thịt màu vàng cam, thường liên quan đến Halloween.
  • Bí ẩn (tính từ): Chứa đựng điều khó hiểu, chưa được khám phá. (LƯU Ý: Đây một từ ghép với nghĩa khác biệt).
  • Bế tắc (tính từ): Từ đồng nghĩa gần, chỉ tình trạng không lối thoát, không tiến triển được.
Từ đồng nghĩa
  • Tắc (tính từ): Không thông, bị nghẽn lại (dùng cho đường ống, lỗ thoát).
  • Bế tắc (tính từ): Không phương hướng, lối thoát (dùng cho tình huống, công việc).
  • Ngặt (tính từ): Khó khăn, túng quẫn (thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, ý tưởng: "ngặt vì thiếu tiền", "ngặt nghèo ý tưởng").
Các cụm từ liên quan
  • quá hóa liều: Thành ngữ chỉ việc khi rơi vào đường cùng, người ta có thể hành động liều lĩnh.
    • Hắn quá hóa liều, đánh cược toàn bộ số vốn còn lại.
  • Lâm vào thế : Rơi vào tình thế khó khăn, không đường lui.
    • Đội bóng đã lâm vào thế trước hàng phòng ngự vững chắc của đối thủ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cắt dây bầu, dây , chẳng ai cắt dây chị, dây em" (Ca dao): mối quan hệ ruột thịt, anh em như dây bầu dây quấn quýt, không thể chia cắt.
bí

Mẹ nấu canh bí đỏ cho bữa tối.

  1. 1 dt. (thực) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh làm mứt: Hoa leo nở cánh vàng (Huy Cận); Cắt dây bầu, dây , chẳng ai cắt dây chị, dây em (cd).
  2. 2 tt. 1. Tắc, không thông: tiểu tiện 2. Khó khăn, không lối gỡ được: Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (BNT).