bít

  1. 1 dt. (Anh: bit) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất: Bít chỉ có thể một trong hai giá trị 0 hoặc 1.
  2. 2 đgt. 1. Nhét vật vào một cái khe: Bít khe cửa cho khỏi gió lọt vào 2. Làm cho tắc, không thông: Thương nhau sao bít đường đi lối về (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bít"

bít
Một người thợ dùng bột bít khe cửa sổ.