bậy

  1. mauvais
    • một thằng bậy lắm
      il est un très mauvais individu
  2. à tort et à travers; inconsidérément
    • Nói bậy
      parler à tort et à travers
    • Cãi bậy
      rouspéter inconsidérément
  3. erreur!; fi!
    • Bậy ! đừng nghĩ như thế !
      erreur! ne pense pas ainsi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bậy
Một đứa trẻ vẽ bậy lên bức tường trắng bằng bút màu.