bẹp

adj
  1. Flat, crushed
    • quả bóng bẹp không còn một chút hơi
      the ball is completely flat and has no air left in it at all
    • chen nhau làm bẹp mất cái nón
      because of jostling, her hat was crushed
  2. Prostrate, knocked down
    • bị ốm phải nằm bẹpnhà
      because of illness, he had to lie prostrate in bed

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bẹp
Quả bóng cao su bị bẹp nằm trên sàn.