Học thuật
Thân thiện
gõ

Một người đàn ông gõ cửa nhà hàng xóm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng ngón tay hoặc một vật để đập nhẹ, liên tiếp vào một bề mặt rắn, tạo ra âm thanh: Hành động tạo tiếng động bằng cách đập nhẹ, thường để báo hiệu, gây chú ý hoặc tạo nhịp điệu.
    • Sửa chữa một vật bị méo, bẹp bằng cách đập nhẹ: Dùng dụng cụ đập nhẹ để phục hồi hình dáng ban đầu cho đồ vật bằng kim loại.
    • Đánh, vỗ (nghĩa , thường dùng trong một số cụm từ cố định): Hành động dùng tay hoặc vật đập vào ai đó hoặc cái đó.
  2. Danh từ (phương ngữ):

    • Chỉ loài cây gụ: Một loại cây lấy gỗ quý.
    • Thuyền thon đi biển: Một loại thuyền nhỏ, dáng thon, dùng để đi biển.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ai đó đang cửa. (Hành động tạo tiếng động để báo hiệu.)
    • Ông lão tụng kinh. (Hành động tạo nhịp điệu.)
    • Thợ đồng đang lại cái mâm bị méo. (Hành động sửa chữa đồ vật.)
    • Thầy đồ ngày xưa có thể đầu trẻ. (Nghĩa , chỉ việc đánh hoặc dạy dỗ.)
  • Danh từ (phương ngữ):

    • Bộ bàn ghế được làm từ rất bền. (Chỉ loại gỗ.)
    • Ngư dân dùng chiếc để ra khơi. (Chỉ loại thuyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "" trong y học ("percussion" trong tiếng Pháp): Kỹ thuật khám bệnh bằng cách nhẹ lên cơ thể để nghe âm thanh phản hồi, chẩn đoán bệnh.
    • Bác sĩ vào lồng ngực để kiểm tra phổi của bệnh nhân.
  • "" trong công nghệ thông tin: Hành động nhấn phím trên bàn phím máy tính.
    • Anh ấy văn bản rất nhanh.
Biến thể từ liên quan
  • kẻ (danh từ, phương ngữ): Một tên gọi khác của cây gụ.
  • (tượng thanh): Từ mô phỏng âm thanh của việc cửa hoặc vào vật rắn.
  • đầu trẻ (thành ngữ ): Chỉ việc dạy học, thường hàm ý hình phạt nghiêm khắc thời xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa đập nhẹ): có thể thay bằng gọi cửa, đập cửa (mạnh hơn), nhịp.
  • Động từ (nghĩa sửa chữa): Nắn, sửa.
  • Động từ (nghĩa đánh - ): Đánh, vỗ.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • vào: Nhấn mạnh đối tượng hoặc vị trí tiếp nhận hành động .
    • Đừng vào màn hình máy tính.
  • xuống: Hành động hướng từ trên xuống.
    • ấy xuống phím Enter.
Thành ngữ liên quan
  • đầu trẻ: (Thành ngữ ) Chỉ nghề dạy học.
    • Ông cụ cả đời đầu trẻlàng.
  • Tiếng đều đều: Diễn tả âm thanh nhịp nhàng, liên tục, thường tạo cảm giác buồn tẻ hoặc chờ đợi.
    • Căn phòng yên lặng, chỉ còn nghe tiếng đều đều của chiếc đồng hồ.
gõ

Một người đàn ông gõ cửa nhà hàng xóm.

  1. (đph) d.Nh. Gụ : Bộ ngựa .
  2. (đph).- d. Thuyền thon đi biển.
  3. đg. 1. Đập ngón tay hay vật vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ : cửa ; . 2. Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào : cái nồi bẹp. 3. Đánh : vào đầu. đầu trẻ. Dạy học ().