bổ

  1. 1 tt. tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể: Thuốc bổ huyết, Thức ăn bổ.
  2. 2 đgt. Nói chính quyền cử vào một chức vụ : Bổ làm giáo viên; Bổ lên -giang.
  3. 3 đgt. Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung: Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn.
  4. 4 đgt. 1. Cắt theo chiều dọc: Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười (cd) 2. Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc: Bổ củi 3. Bắt buộc phải chịu trách nhiệm: Bọn họ làm hỏng, cấp trên lại bổ vào mình 4. Lao mạnh xuống: Cái diều bổ xuống.
  5. 5 đgt. Chạy vội đi: Đứa bé lạc, cả nhà bổ đi tìm.
  6. 6 trgt. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống: Ngã bổ xuống đất; Nhảy bổ từ trên cây xuống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bổ
Mẹ nấu món canh gà hầm thuốc bắc để bồi bổ sức khỏe.