bổ

Học thuật
Thân thiện
bổ

Mẹ nấu món canh gà hầm thuốc bắc để bồi bổ sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất làm tăng cường sức khỏe, bồi bổ cơ thể: Dùng để mô tả thuốc men, thức ăn tác dụng tăng lực, phục hồi sức khỏe cho toàn thân hoặc một bộ phận cụ thể.
  2. Động từ:

    • (Chính quyền) bổ nhiệm, cử vào một chức vụ: Hành động của cơ quan thẩm quyền trong việc bố trí, phân công ai đó vào một vị trí công tác.
    • Phân bổ, chia đều (khoản tiền, gánh nặng): Việc chia sẻ, phân phối số tiền hoặc nghĩa vụ mỗi người trong một nhóm phải đóng góp cho công việc chung.
    • Chẻ, bổ (theo chiều dọc): Hành động dùng lực mạnh (bằng dao, rìu, búa...) để tách, chẻ một vật (như củi, quả cây) thành các phần theo chiều dọc.
    • Quy trách nhiệm, đổ lỗi: Bắt buộc ai đó phải chịu trách nhiệm về một việc xấu họ có thể không trực tiếp gây ra.
    • Lao xuống, đâm xuống nhanh mạnh: Chuyển động nhanh, thẳng đứng từ trên cao xuống thấp (thường dùng cho chim săn mồi, máy bay...).
    • Chạy vội đi, lao đi: Di chuyển rất nhanh gấp gáp về một hướng nào đó.
  3. Trạng từ:

    • Một cách mạnh mẽ, bất ngờ (về sự rơi, ngã, nhảy xuống): Bổ sung ý nghĩa cho động từ chỉ sự rơi, ngã hoặc nhảy xuống một cách mạnh đột ngột.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mẹ nấu món hầm thuốc bắc rất bổ.
    • Sau ốm, anh ấy cần ăn những thức ăn bổ dưỡng.
  • Động từ (bổ nhiệm):

    • Anh ta mới được bổ làm Trưởng phòng Kế hoạch.
    • Sau khi tốt nghiệp, ấy được bổ về công tác tại địa phương.
  • Động từ (phân bổ):

    • Chi phí tổ chức sự kiện sẽ được bổ đều cho các thành viên trong ban.
    • Mỗi hộ dân phải bổ thêm một khoản tiền để sửa chữa đường làng.
  • Động từ (chẻ, bổ):

    • Ông ấy đang bổ củisau vườn.
    • Chị ấy bổ quả dưa hấu ra làm tám miếng đều nhau.
  • Động từ (quy trách nhiệm):

    • Công việc thất bại, sếp lại bổ hết lỗi cho nhân viên.
    • Đừng bổ cái tội ấy vào tôi!
  • Động từ (lao xuống):

    • Con chim ưng bổ xuống bắt gọn con mồi.
    • Chiếc máy bay bổ nhào xuống mặt biển.
  • Động từ (chạy vội):

    • Nghe tin cháy nhà, mọi người bổ ra ngoài xem.
    • Đứa trẻ lạc, cả gia đình bổ đi tìm khắp nơi.
  • Trạng từ:

    • Cậu trượt chân ngã bổ xuống mương.
    • nhảy bổ từ trên tường xuống đất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bổ vào": thường dùng với nghĩa quy trách nhiệm, đổ lỗi cho ai.

    • Làm ăn thua lỗ, ông chủ lại bổ vào mấy nhân viên mới.
  • "bổ nhào": nhấn mạnh động tác lao xuống rất nhanh mạnh, thường dùng cho máy bay.

    • Chiếc tiêm kích bổ nhào xuống tấn công mục tiêu.
  • "bổ sấp bổ ngửa": thành ngữ diễn tả sự vội vã, cuống quýt, chạy hết chỗ này đến chỗ kia.

    • Nghe tin con ốm, chị ấy chạy bổ sấp bổ ngửa đi tìm thuốc.
Biến thể từ gần giống
  • Bồi bổ (động từ): cho ăn uống những thứ chất dinh dưỡng để tăng sức khỏe.

    • Bác sĩ khuyên nên bồi bổ cho bệnh nhân sau phẫu thuật.
  • Bổ nhiệm (động từ): cử, bố trí ai vào một chức vụ (nghĩa chuyên môn, trang trọng hơn "bổ").

    • Thủ tướng đã quyết định bổ nhiệm tân Bộ trưởng.
  • Bổ sung (động từ): thêm vào cho đầy đủ, hoàn chỉnh hơn.

    • Cần bổ sung thêm ý kiến vào bản báo cáo.
  • Bổ cứu (tính từ, ít dùng): tính chất bổ dưỡng chữa bệnh (thường nói về thuốc Đông y).

Từ đồng nghĩa
  • Bổ nhiệm, bố trí, phân công (với nghĩa cử vào chức vụ).
  • Phân chia, chia đều, phân phối (với nghĩa phân bổ tiền nong).
  • Chẻ, chém, bửa (với nghĩa dùng lực tách vật).
  • Lao, phóng, đâm (với nghĩa di chuyển nhanh xuống dưới).
  • Chạy vội, lao đến, phóng đến (với nghĩa di chuyển nhanh về phía trước).
Thành ngữ liên quan
  • "Đau đầu như búa bổ": cảm giác đau đầu dữ dội, như vật nặng đập vào đầu.

    • Cả đêm không ngủ được, sáng nay tôi đau đầu như búa bổ.
  • "Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười" (Ca dao): Khi yêu thì chia sẻ, tiết kiệm (bổ quả cau làm ba); khi ghét thì phung phí, chia nhỏ (bổ ra làm mười). Ý nói tình cảm quyết định cách đối xử.

  • "Chạy bổ sấp bổ ngửa": (đã giải thíchmục trên).

bổ

Mẹ nấu món canh gà hầm thuốc bắc để bồi bổ sức khỏe.

  1. 1 tt. tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể: Thuốc bổ huyết, Thức ăn bổ.
  2. 2 đgt. Nói chính quyền cử vào một chức vụ : Bổ làm giáo viên; Bổ lên -giang.
  3. 3 đgt. Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung: Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn.
  4. 4 đgt. 1. Cắt theo chiều dọc: Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười (cd) 2. Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc: Bổ củi 3. Bắt buộc phải chịu trách nhiệm: Bọn họ làm hỏng, cấp trên lại bổ vào mình 4. Lao mạnh xuống: Cái diều bổ xuống.
  5. 5 đgt. Chạy vội đi: Đứa bé lạc, cả nhà bổ đi tìm.
  6. 6 trgt. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống: Ngã bổ xuống đất; Nhảy bổ từ trên cây xuống.