babbler

/'bæblə/
Học thuật
Thân thiện
babbler

A babbler sings from a branch in the morning sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nói nhiều, người hay ba hoa, người hay bép xép: Chỉ một người thói quen nói liên tục, thường về những điều không quan trọng hoặc vô nghĩa.
    • Người tiết lộ bí mật: Chỉ một người không thể giữ kín thông tin dễ dàng tiết lộ những điều bí mật.
    • (Động vật học) Chim hét cao cẳng: Tên gọi chung cho một nhóm chim thuộc họ Timaliidae, thường chân dài, sốngCựu Thế giới (châu Á, châu Phi), thường phát ra những tiếng kêu liên tục, ồn ào.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):
    • He is such a babbler; he never stops talking about trivial things. (Anh ta đúng một kẻ ba hoa; anh ta không bao giờ ngừng nói về những chuyện vặt vãnh.)
    • Don't tell her your secret—she's a known babbler. (Đừng nói bí mật của bạn với ấy ấy một kẻ hay tiết lộ bí mật nổi tiếng .)
  • Danh từ (chỉ chim):
    • We spotted a babbler in the forest, recognized by its loud, chattering call. (Chúng tôi phát hiện một con chim hét cao cẳng trong rừng, nhận ra bởi tiếng kêu ồn ào, lảm nhảm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A babbler of secrets": Một kẻ hay để lộ bí mật.
    • He turned out to be a babbler of secrets, ruining the surprise party. (Hóa ra hắn một kẻ hay để lộ bí mật, làm hỏng bữa tiệc bất ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Babble (động từ): Nói lảm nhảm, nói huyên thiên; (danh từ) tiếng nói lảm nhảm, tiếng róc rách (của suối).
    • The baby babbled happily. (Đứa bé bi bô nói một cách vui vẻ.)
    • the babble of a brook (tiếng róc rách của con suối nhỏ)
Từ đồng nghĩa
  • Chatterbox: Người nói nhiều, máy nói.
  • Blabbermouth: Người hay ba hoa, người không biết giữ mồm giữ miệng.
  • Prattler: Người nói huyên thiên về chuyện vặt.
Thành ngữ liên quan
  • To have a babbling tongue: cái lưỡi không biết giữ mồm giữ miệng, hay nói leo.
    • Be careful what you say around him; he has a babbling tongue. (Cẩn thận với những bạn nói quanh anh ta; anh ta cái lưỡi không biết giữ mồm giữ miệng.)
babbler

A babbler sings from a branch in the morning sun.

danh từ
  1. người nói nhiều; người hay bép xép
  2. người tiết lộ mạt
  3. (động vật học) chim hét cao cẳng