balai

danh từ giống đực
  1. chổi
    • Balai de paille de riz
      chổi rơm
    • Balai collecteur
      (điện học) chổi góp
  2. đuôi (chim mồi)
  3. (thông tục) chuyến xe vét
  4. tuổi
    • Il a cinquante balais
      ông ta năm mươi tuổi
    • coup de balai
      nhát chổi
    • manche à balai
      cán chổi
    • rôtir le balai
      sống bừa bãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

balai
La femme utilise un balai pour nettoyer le sol de la cuisine.