bail

/beil/
danh từ giống đực (số nhiều baux)
  1. sự cho thuê (nhà đất)
  2. hợp đồng cho thuê
    • il y a un bail
      (thân mật) đã từ lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bail"

bail
Le propriétaire signe un nouveau bail avec le locataire.