bol

danh từ giống đực
  1. bát
    • Bol en porcelaine
      bát sứ
    • Un bol de riz
      một bát cơm
  2. (dược học) viên (thuốc)
  3. (địa lý; địa chất) đất sét sắt
    • avoir du bol
      (thông tục) may mắn
    • prendre un bol d'air
      ra ngoài trời
    • bol alimentaire
      viên thức ăn nhai (nuốt mỗi lần)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bol
Un enfant mange des céréales dans un bol le matin.