balle

danh từ giống cái
  1. quả bóng, quả banh
  2. viên đạn
    • à vous la balle
      đến lượt anh
    • enfant de la balle
      con nối nghiệp cha
    • prendre (saisir) la balle au bond
      chụp lấy thời cơ
    • renvoyer la balle
      đối đáp kịch liệt
    • se renvoyer la balle
      đối đáp nhau
danh từ giống cái
  1. kiện hàng; kiện giấy (mười ram)
  2. (thân mật) mặt
    • Avoir une grosse balle
      có mặt to
  3. (số nhiều, thân mật) frăng,
    • J'en ai eu pour deux cents balles
      tớ sắm cái đó hết hai trăm đấy
  4. vỏ trấu (của thóc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

balle
Une fille lance une balle rouge à son chien dans le jardin.