blé

danh từ giống đực
  1. lúa mì (cây, hạt)
    • blé d'inde; blé de Turquie
      ngô, bắp
    • blé noir
      mạch ba góc
    • crier famine sur un tas de blé
      ngồi trên đống lúa kêu đói
    • manger son blé en herbe
      xem herbe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

blé
Le fermier récolte le blé dans son champ.