balm

/bɑ:m/
danh từ
  1. nhựa thơm, bôm
  2. cây chi nhựa thơm
  3. dầu thơm, dầu cù là
  4. hương thơm
  5. niềm an ủi
  6. tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "balm"

balm
She gently applies a balm to soothe her chapped lips.