brut

/bru:t/
tính từ
  1. mộc, sống, thô, nguyên
    • Soie brute
      sống, lụa mộc
    • Sucre brut
      đường thô
    • Matière brute
      nguyên liệu
    • Champagne brut
      rượu sâm banh nguyên chất (không pha ngọt nào)
  2. (kinh tế) gộp, cả bì
    • Bénéfices bruts
      lợi nhuận gộp
    • Poids brut
      trọng lượng cả bì
  3. (từ , nghĩa ) mộc mạc, thô lậu
danh từ giống đực
  1. rượu sâm banh nguyên chất (không pha ngọt nào)
phó từ
  1. (kinh tế) chưa trừ chi phí, cả bì
    • Peser brut 200 kilogrammes
      cân nặng 200 kilogam cả bì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

brut
Le champagne brut est servi dans une coupe élégante.